RuggedAir100
Access Point WiFi 802.11n đồng thời hoạt động ở chế độ client, repeater và mesh, được thiết kế cho các ứng dụng công nghiệp trong môi trường khắc nghiệt.
RuggedAir100, tương thích với thế hệ tiền nhiệm WLg-ABOARD, là thiết bị WiFi công nghiệp đa chức năng “all-in-one” (Access Point, Client, Repeater, Router và Mesh point) được thiết kế cho môi trường khắc nghiệt. Thiết bị sở hữu chuẩn bảo vệ IP66 chống nước, khả năng chống rung và sốc, dải nhiệt độ mở rộng cùng đầu nối M12, giúp đáp ứng yêu cầu vận hành trong các hệ thống công nghiệp. RuggedAir100 có thể triển khai trên mặt đất để tạo vùng phủ WiFi trong nhà hoặc ngoài trời, đồng thời lắp đặt trên phương tiện nhằm kết nối thiết bị di động như tàu điện, máy xây dựng, máy nông nghiệp, xe tải, cần cẩu tự động hoặc cần cẩu cảng với mạng trung tâm.
Độ tin cậy:
Thiết bị trang bị nguồn cấp dự phòng dải rộng 9–48 VDC hoặc PoE cùng hai anten giúp nâng cao chất lượng liên kết vô tuyến và tăng thông lượng truyền dữ liệu.
Khả năng di động:
Hiệu năng roaming nhanh (<30 ms) kết hợp thiết kế chống rung sốc cho phép tích hợp dễ dàng vào mọi thiết bị hoặc phương tiện di động công nghiệp.
Triển khai và bảo trì dễ dàng:
RuggedAir100 hỗ trợ quản trị tập trung qua WaveManager, SNMP hoặc giao diện web. Ngoài ra, thiết bị tích hợp khóa cấu hình C-Key giúp thay thế và khôi phục cấu hình nhanh chóng tại hiện trường.
Bảo mật:
Thiết bị tích hợp các tiêu chuẩn bảo mật nâng cao như Firewall, VPN, 802.1X cùng các chức năng định tuyến và lọc lưu lượng, giúp triển khai quy mô lớn thuận tiện và an toàn.
Bảng thông số kỹ thuật
| Ethernet interface | 2-port Ethernet 10/100 auto-sensing, Base TX, auto MDI/MDIX, M12 D-coded Ethernet interface | ||||||
| WiFi interface | 1 radio 802.11n (MIMO 2T2R, 300 Mbps), ANI (Adaptive Noise Immunity) | ||||||
| WiFi radio data rate | 802.11a: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48 & 54 Mbps 802.11b/g: 1, 2, 5.5, 6, 9, 11, 12, 18, 24, 36, 48 & 54 Mbps 802.11n: MCS0-7, 2 streams (6.5 to 300 Mbps) |
||||||
| Operating frequencies | ISM : 2.4-2.483 GHz (up to 14 channels) UNII : 5.15-5.25 GHz (up to 4 channels) UNII-2 : 5.25-5.35 GHz (up to 4 channels) UNII-2 ext : 5.470-5.725 GHz (up to 11 channels) UNII-3 : 5.725-5.825 GHz (up to 4 channels) Supports DFS and TPC |
||||||
| Output power | 2,4 GHz : 23,5 dBm (aggregate) / 5 GHz : 21 dBm (aggregate) | ||||||
| Sensitivity max. | WiFi 802.11n receiver : -92 dBm for 802.11 b/g/n and -96 dBm for 802.11a/n | ||||||
| Radio connectors | 2 N-type connectors | ||||||
| Security | Firewall, DoS, https, MAC filtering, WPA/WPA2-Personal & Enterprise (IEEE 802.1X/RADIUS), WEP, tunnels L2 (GRE), VPN (OpenVPN), SNMP V3 | ||||||
| WiFi Modes | AP, client, MESH (IEEE 802.11s), infrastructure, fast roaming (less than 30 ms), WMM QoS | ||||||
| Ethernet networking | Frames filtering, bridging, repeater, STP/RSTP, VLAN, DHCP (server & client), DNS relay | ||||||
| IP routing | Multicast (PIM), IP redundancy (VRRP), static routes, NAT router, router | ||||||
| Administration | http, https, SNMP agent (V1, V2C, V3), WaveManager administration software, save / restore configuration key (C-Key) | ||||||
| LEDs Signaling | Radio : activity – status | Ethernet : link – activity | Power : on-off | C-Key : activity | ||||||
| I/O | A 3-pin Waterproof M8 connector with : – one solid state relay output warning (with configurable action), 1 Form A, 60VDC 80mA max – one input for external device control 24VDC max |
||||||
| Power supply | +9VDC to +48VDC, redundant, M12 connector 4-pole A-coded & PoE 802.3af (15.4W), mode A/endspan compatible | ||||||
| Consumption | IDLE mode : 1.7 W / Maximum average : 3.92 W / Recommended : 6.5 W | ||||||
| Dimensions & weight | L : 175 x l : 80 x h : 75 mm (without connectors), weight 800 g | ||||||
| Standards and certifications |
|
||||||
| Environment | IP66 Operating : -40°C to +70°C , HR: 0-99% |
Xem thêm
Rút gọn
| Model | ACKSYS RuggedAir100 |
| Loại thiết bị | Industrial WiFi AP / Client / Repeater / Mesh |
| Chuẩn WiFi | 802.11n, MIMO 2T2R |
| Băng tần | 2.4 GHz & 5 GHz |
| Chế độ hoạt động | AP / Client / Repeater / Mesh |
| Roaming | Fast roaming <30 ms |
| Bảo mật | VPN, firewall, advanced security features |
| Quản trị | WaveManager centralized management |
| Hệ điều hành | WaveOS |
| Nguồn cấp | 9–48 VDC hoặc PoE |
| Nguồn dự phòng | Dual insulated redundant input |
| Độ bền | Chống rung và sốc |
| Chuẩn bảo vệ | IP66 |
| Tương thích | WLg-ABOARD predecessor |
| Ứng dụng | Nhà máy, AGV, logistics, môi trường công nghiệp khắc nghiệt |
Vui lòng để lại số điện thoại hoặc lời nhắn, nhân viên Việt Tuấn sẽ liên hệ trả lời bạn sớm nhất
Wifi Ubiquiti
Wifi UniFi
Wifi Ruckus
WiFi Huawei
Wifi Meraki
Wifi Aruba
Wifi Grandstream
Wifi Ruijie
Wifi Extreme
Wifi MikroTik
Wifi EnGenius
Wifi Cambium
Wifi LigoWave
Wifi Fortinet
WiFi Everest
WiFi H3C
Router Draytek
Router Teltonika
Barracuda Load Balancer ADC
Router Cisco
Load Balancing Kemp
Load Balancing Peplink
Router HPE
Load Balancing FortiADC
Switch Ruckus
Firewall Netgate
Firewall Palo Alto
Firewall WatchGuard
Firewall Sophos
Firewall SonicWall
Firewall FortiNAC
Firewall Fortiweb
Firewall Zyxel
Thiết bị lưu trữ NAS Synology
Thiết bị lưu trữ NAS QNAP
Thiết bị lưu trữ TerraMaster
Thiết bị lưu trữ ASUSTOR
Dell EMC Data Storage
Ổ cứng Toshiba
Ổ cứng Seagate
SSD Samsung Enterprise
Ổ cứng Western Digital
RAM Server
HDD Server
Phụ kiện Server
Modem Gateway 3G/4G/5G công nghiệp
Bộ phát wifi công nghiệp
Switch công nghiệp
Router 3G/4G/5G công nghiệp
LoRaWan
Máy tính công nghiệp
Firewall công nghiệp
Camera giám sát
Tổng đài - điện thoại IP
Hệ thống âm thanh
Hệ thống kiểm soát ra vào
Phụ kiện Teltonika
License
Module, Phụ kiện quang
Adapter & nguồn PoE













Sản phẩm tốt, chính hãng. Rất hài lòng và sẽ mua thêm ủng hộ Shop