Vui lòng để lại số điện thoại hoặc lời nhắn, nhân viên Việt Tuấn sẽ liên hệ trả lời bạn sớm nhất
Hỗ trợ trực tuyến Kinh doanh Hà Nội: 0938086846
Kinh doanh HCM: 0934.666.003
Kinh doanh Đà nẵng: 0899.500.266
Hỗ trợ Kỹ thuật: 0903.448.289
Email: sales@viettuans.vn
Bộ phát WiFi công nghiệp Acksys AirXroad/4P chuẩn 802.11n, bridge Ethernet, repeater và node MESH chuyên dụng cho ứng dụng phương tiện giao thông và môi trường công nghiệp nặng.
AirXroad/4P là thiết bị có thiết kế vỏ rugged nhỏ gọn, được tối ưu cho các ứng dụng trong vận tải đường bộ, depot, kho bãi, nông nghiệp, nhà máy sản xuất, bến cảng, trung tâm phân phối, xưởng đóng tàu và bãi gỗ. Thiết bị có thể lắp đặt trên xe tải, xe buýt đô thị, xe nâng, rơ-moóc, máy kéo, cần cẩu hoặc bất kỳ máy móc quay nào nhằm phục vụ xử lý vật liệu, truyền dữ liệu thời gian thực và quản lý hàng tồn kho.
Thiết bị ứng dụng công nghệ MIMO đa luồng, giúp mở rộng vùng phủ sóng, tăng thông lượng dữ liệu và nâng cao độ ổn định của liên kết vô tuyến.
AirXroad/4P đáp ứng các yêu cầu khắt khe về môi trường vận hành với dải nhiệt độ từ −20°C đến +60°C, khả năng chống rung và sốc, đồng thời bảo vệ chống bụi và nước bắn theo chuẩn IP66.
Thiết bị đạt chứng nhận E-mark ECE R10 (chuẩn EMC dành cho thiết bị điện tử lắp đặt trên phương tiện), đảm bảo có thể tích hợp và vận hành an toàn trên mọi phương tiện giao thông đường bộ.
| Ethernet interface | 1-port Fast Ethernet 10/100 Base TX auto-sensing, auto MDI/MDIX cross-over, 4 pts M12 connector | ||||||||||
| WiFi interface | 1 radio IEEE 802.11a/b/g/n, MIMO 2T2R, 2.4 / 5 GHz | ||||||||||
| WiFi radio data rate | 802.11a: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48 and 54 Mbps 802.11b/g: 1, 2, 5.5, 6, 9, 11, 12, 18, 24, 36, 48 and 54 Mbps 802.11n: MCS0-7, 2 streams (6.5 to 300 Mbps) |
||||||||||
| Operating frequencies | ISM : 2.4-2.483 GHz (up to 14 channels) UNII : 5.15-5.25 GHz (up to 4 channels) UNII-2 : 5.25-5.35 GHz (up to 4 channels) UNII-2 ext : 5.470-5.725 GHz (up to 11 channels) UNII-3 : 5.725-5.825 GHz (up to 4 channels) Supports DFS and TPC |
||||||||||
| RF Output power | 2,4 GHz : 23,5 dBm (aggregate) / 5 GHz : 21 dBm (aggregate) | ||||||||||
| FR Sensitivity | Receiver : -92 dBm for 802.11 b/g/n and -96 dBm for 802.11a/n | ||||||||||
| Antennas connections | 2 RP-SMA male connectors | ||||||||||
| WiFi modes | Access point, client, MESH (IEEE 802.11s), infrastructure, fast roaming (less than 30 ms), WMM QoS | ||||||||||
| Administration | http, https, SNMP agent (V1, V2C, V3), ACKSYS WaveManager administration software | ||||||||||
| Security | Firewall, DoS, https, MAC filtering, WPA2/WPA3-Personal & Enterprise (IEEE 802.1X/RADIUS), WEP, tunnels L2 (GRE), VPN (OpenVPN), SNMP V3, Wireless Intrusions Detection System (WIDS) | ||||||||||
| Ethernet networking | Frames filtering, bridging, repeater, STP/RSTP, VLAN, DHCP (server & client), DNS | ||||||||||
| Ethernet routing | Relay Multicast (PIM), IP redundancy (VRRP), static routes, NAT router, router | ||||||||||
| LEDs Signaling | Radio : activity – status – DFS detection | Ethernet : link 10/100 – activity | Power – Diagnostic | ||||||||||
| Power supply | +9VDC to +48VDC M12 connector 4-point A-coded & PoE 802.3af (15,4W) mode A/endspan compatible | ||||||||||
| Consumption | Maximum average : 5.8 W / Recommended power supply : 7 W | ||||||||||
| Mechanical specifications | Dimensions : 115 mm x 64 mm x 34 mm Weight : 319 g |
||||||||||
| IP rating | IP66 | ||||||||||
| Environmental conditions | Operating temperature: -20°C to +60°C, storage : -40°C à +85°C, relative humidity: 0% to 99% (non-condensing) | ||||||||||
| Standards and certifications |
|
||||||||||
| Warranty | 5 years |
Xem thêm
Rút gọn
| Model | ACKSYS AirXroad/4P |
| Chuẩn WiFi | 802.11a/b/g/n, MIMO 2T2R |
| Băng tần | 2.4 GHz & 5 GHz |
| Tốc độ WiFi | Lên tới 300 Mbps |
| Chế độ hoạt động | AP / Client / Repeater / Mesh / Router |
| Roaming | Multichannel fast roaming (client mode) |
| Quản trị | HTTPS Web GUI, SNMPv3, WaveManager |
| Hệ điều hành | WaveOS |
| Nguồn cấp | 9–48 VDC, PoE 802.3af |
| Vỏ thiết bị | Nhôm rugged, IP66 chống bụi & nước |
| Độ bền | Chống rung, chống sốc |
| Chứng nhận | E-mark (E2), ECE R10 |
| Ứng dụng | Ô tô, xe buýt, xe tải, xe nâng, môi trường công nghiệp nặng |
Vui lòng để lại số điện thoại hoặc lời nhắn, nhân viên Việt Tuấn sẽ liên hệ trả lời bạn sớm nhất
Bộ phát wifi công nghiệp Acksys AirXroad 4P
| Model | ACKSYS AirXroad/4P |
| Chuẩn WiFi | 802.11a/b/g/n, MIMO 2T2R |
| Băng tần | 2.4 GHz & 5 GHz |
| Tốc độ WiFi | Lên tới 300 Mbps |
| Chế độ hoạt động | AP / Client / Repeater / Mesh / Router |
| Roaming | Multichannel fast roaming (client mode) |
| Quản trị | HTTPS Web GUI, SNMPv3, WaveManager |
| Hệ điều hành | WaveOS |
| Nguồn cấp | 9–48 VDC, PoE 802.3af |
| Vỏ thiết bị | Nhôm rugged, IP66 chống bụi & nước |
| Độ bền | Chống rung, chống sốc |
| Chứng nhận | E-mark (E2), ECE R10 |
| Ứng dụng | Ô tô, xe buýt, xe tải, xe nâng, môi trường công nghiệp nặng |
| Model | ACKSYS AirXroad/4P |
| Chuẩn WiFi | 802.11a/b/g/n, MIMO 2T2R |
| Băng tần | 2.4 GHz & 5 GHz |
| Tốc độ WiFi | Lên tới 300 Mbps |
| Chế độ hoạt động | AP / Client / Repeater / Mesh / Router |
| Roaming | Multichannel fast roaming (client mode) |
| Quản trị | HTTPS Web GUI, SNMPv3, WaveManager |
| Hệ điều hành | WaveOS |
| Nguồn cấp | 9–48 VDC, PoE 802.3af |
| Vỏ thiết bị | Nhôm rugged, IP66 chống bụi & nước |
| Độ bền | Chống rung, chống sốc |
| Chứng nhận | E-mark (E2), ECE R10 |
| Ứng dụng | Ô tô, xe buýt, xe tải, xe nâng, môi trường công nghiệp nặng |
Kính chào quý khách! Hãy để lại lời nhắn để nhận tư vấn từ Việt Tuấn. Chúng tôi sẽ liên hệ tới quý khách trong thời gian sớm nhất.













Sản phẩm tốt, chính hãng. Rất hài lòng và sẽ mua thêm ủng hộ Shop