Chọn MENU

Acksys AirBox Industrial dual WiFi access point (11n + 11ac), dual band (2.4 or 5 GHz)

1 đánh giá Lượt xem 121
SKU: AirBox | Tình trạng: | Hãng: ACKSYS
Liên hệ
Giá trên đã bao gồm VAT - Bảo hành 60 tháng
  • Hỗ trợ chế độ WiFi Access Point, Client hoặc Repeater linh hoạt theo nhu cầu triển khai
  • Tích hợp tính năng Mesh cho phép kết nối không dây giữa các điểm truy cập
  • Bảo mật nâng cao: Firewall, VPN, RADIUS…
  • Độ sẵn sàng cao (High Availability): 2 cổng Ethernet dự phòng, nguồn cấp kép dải rộng (+9 đến +48 VDC) và hỗ trợ PoE 802.3af
  • Thiết kế nhỏ gọn, hỗ trợ lắp đặt treo tường hoặc thanh DIN Rail
  • Quản trị và cấu hình tập trung (Centralized Administration & Configuration Management)
  • Trang bị 2 ngõ vào cách ly + 2 ngõ ra cách ly (Isolated I/O)
Liên hệ báo giá tốtTư vấn + báo giá chi tiết về sản phẩm
Chính sách bán hàng
  • Sản phẩm chính hãng™ 100%
  • Giá cạnh tranh nhất thị trường
  • Tư vấn giải pháp, dự án miễn phí
  • Hỗ trợ đại lý và dự án
  • Đầy đủ CO/CQ
  • Bán hàng online toàn quốc
  • Hỗ trợ kỹ thuật tận tâm
  • Bảo hành chuyên nghiệp, uy tín

Mô tả sản phẩm

ACKSYS AirBox là thiết bị WiFi công nghiệp hiệu suất cao, thiết kế chuyên dụng cho môi trường tự động hóa, nhà máy, giao thông và hệ thống IIoT yêu cầu độ ổn định và sẵn sàng cao hiện đang được Công nghệ Việt Tuấn phân phối chính hãng tại Việt Nam.

Ethernet interface 2-port Gigabit Ethernet 10/100/1000 auto-sensing, Base TX, auto MDI/MDIX, RJ45 Ethernet interface
Cellular interfaces + Navigation Not available on these models, please refer to the datasheet of AirBox LTE
Cellular radio data rate Not available on these models, please refer to the datasheet of AirBox LTE
WiFi interfaces 2.4 / 5 GHz, ANI (Adaptive Noise Immunity)
AirBox/10: 1 radio: 802.11n (MIMO 2T2R, 300 Mbps)
AirBox/12: 2 radios:
• Radio 1: 802.11n (MIMO 2T2R, 300 Mbps)
• Radio 2: 802.11ac (MIMO 2T2R, 866,6 Mbps)
WiFi radio data rate 802.11a: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48 and 54 Mbps
802.11b/g: 1, 2, 5.5, 6, 9, 11, 12, 18, 24, 36, 48 and 54 Mbps
802.11n: MCS0-7, 2 streams (6.5 to 300 Mbps)
802.11ac: MCS0-9, 2 streams (6.5 Mbps to 866,6 Mbps) (only available on AirBox/12)
WiFi operating frequencies ISM: 2.4-2.483 GHz (up to 14 channels)
UNII: 5.15-5.25 GHz (up to 4 channels)
UNII-2: 5.25-5.35 GHz (up to 4 channels)
UNII-2 ext: 5.470-5.725 GHz (up to 11 channels)
UNII-3: 5.725-5.825 GHz (up to 4 channels)
Supports DFS and TPC
Output power
AirBox/10 • up to 23.5 dBm (aggregate) at 2.4 GHz • up to 21 dBm (aggregate) at 5 GHz
AirBox/12 WiFi 1: • up to 23.5 dBm (aggregate) at 2.4 GHz • up to 21 dBm (aggregate) at 5 GHz
WiFi 2: • up to 22 dBm (aggregate) at 2.4 GHz • up to 21 dBm (aggregate) at 5 GHz
Sensitivity max.
AirBox/10 • -94 dBm at 2.4 GHz • -96 dBm at 5 GHz
AirBox/12 WiFi 1: • -94 dBm at 2.4 GHz • -96 dBm at 5 GHz
WiFi 2: • -94 dBm at 2.4 GHz • -96 dBm at 5 GHz
Radio connectors AirBox/10: 2 x RP-SMA
AirBox/12: 2 x RP-SMA (WiFi 1) + 2 x RP-SMA (WiFi 2)
Security Firewall, DoS, https, MAC filtering, WPA, WPA2, WPA3-Personal & Enterprise (IEEE 802.1X/RADIUS), WEP, tunnels L2 (GRE), VPN (OpenVPN, IPsec), SNMP V3, client isolation in AP mode
WiFi modes AP, client, MESH (IEEE 802.11s), infrastructure, fast roaming (less than 30 ms), WMM QoS
Ethernet networking Frames filtering, bridging, repeater, STP/RSTP, VLAN, DHCP (server & client), DNS relay
Ethernet routing Multicast (PIM), IP redundancy (VRRP), static routes, NAT router, router
Administration http, https, SNMP agent (V1, V2C, V3), WaveManager administration software
I/O – 2 solid state relay output warnings (with configurable action), 1 Form A, 60VDC 80mA max
– 2 inputs for external device control 24VDC max
LEDs Signaling Radios: activity – status | Ethernet: 10/100/1000 link – activity | GPS: status | Power: on-off (x2)
Power supply +9VDC to +48VDC (redundant, 5-pin Phoenix connector) or PoE 802.3af powered device
Consumption AirBox/10: 6 W typical – 7 W max
AirBox/12: 11 W typical – 15 W max
Dimensions & weight Compact case L: 141.2 x l: 99 x h: 35 mm, weight without accessories: • /10 = 318g • /12 = 348g
Standards and certifications
CE (RED) Cybersecurity: EN 18031
Safety: EN 62368-1:2014+A11, EN62311
EMC: EN301-489-1, EN301-489-17
Radio: EN 300 328 2.1.1 (2.4 GHz), EN 301 893 2.1.1 (5 GHz, DFS)
FCC Radio:
• WiFi 1: FCC ID Z9W-RMB
• WiFi 2: FCC ID TK4WLE600VX
E-marking ECE R10
Environmental Shocks & vibrations: EN 61373 (CAT 1 CLASS B)
Environment IP30
Operating temperature: -20°C to +60°C, storage: -40°C to +85°C, humidity: 0% to 99% (non-condensing)
Warranty 5 years

Xem thêm


Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm Acksys AirBox

Vui lòng để lại số điện thoại hoặc lời nhắn, nhân viên Việt Tuấn sẽ liên hệ trả lời bạn sớm nhất

Đánh giá
Điểm 5/5 trên 1 đánh giá
(*) là thông tin bắt buộc

Gửi bình luận

    • Sản phẩm tốt đáng mua - 5/5 stars
      HT
      -

      Sản phẩm tốt, chính hãng. Rất hài lòng và sẽ mua thêm ủng hộ Shop

    Bạn cần báo giá tốt nhất!

    Hỗ trợ kinh doanh

    Mr. Lưu Lân
    Mr. Tùng Linh
    Mr. Thế Trình
    Ms. Phương Anh
    Ms. Hoài Thu

    Hỗ trợ kỹ thuật

    Mr. Đức An
    Mr. Việt Hùng 0903.448.289
    Mr. Văn Thái - HCM 0934.515.909
    0903.209.123
    0903.209.123