Vui lòng để lại số điện thoại hoặc lời nhắn, nhân viên Việt Tuấn sẽ liên hệ trả lời bạn sớm nhất
Hỗ trợ trực tuyến Kinh doanh Hà Nội: 0938086846
Kinh doanh HCM: 0934.666.003
Kinh doanh Đà nẵng: 0899.500.266
Hỗ trợ Kỹ thuật: 0903.448.289
Email: sales@viettuans.vn
RailBridger là Thiết bị liên kết không dây nhỏ gọn giữa các toa tàu (inter-carriage link).
RailBridger ACKSYS là thiết bị được thiết kế chuyên biệt cho kết nối không dây giữa các toa tàu và giữa các đoàn tàu.
Đây là giải pháp lý tưởng cho các dự án nâng cấp hoặc hiện đại hóa đoàn tàu, đặc biệt trong trường hợp không có hạ tầng IP backbone hoặc mạng onboard bị giới hạn băng thông (100 Mbps). Việc sử dụng bộ ghép nối không dây giúp triển khai dễ dàng hơn và tiết kiệm chi phí so với giải pháp đi cáp truyền thống.
Đặc điểm nổi bật
| Physical interfaces | Outdoor Unit with integrated antenna PoE interface: outdoor CAT-5e or CAT-6 via M12 X-coded connector; Maximum cable length: 75m for 2500BaseT Mounting by 4 screws with flanges or external mounting plate |
||||||||||||||||||||
| Radio data rate | Max Capacity: Up to 1.5Gbps Channel Bandwidth: 2.16GHz Modulation: BPSK, QPSK, QAM (MCS 1-8); Single Carrier |
||||||||||||||||||||
| Output power | Up to 32dBm EIRP | ||||||||||||||||||||
| Performance | Link Acquisition time 5 seconds | ||||||||||||||||||||
| Ethernet routing | Layer 2 Bridge Mode | ||||||||||||||||||||
| Security | Management VLAN, SNMP v3, Encryption AES 128 | ||||||||||||||||||||
| Administration | SNMP v3; HTTPS using web browser | ||||||||||||||||||||
| Operating frequencies | EN 302 567 V2.1.1 – Operation within the band 57-66 GHz | ||||||||||||||||||||
| Dimensions and weight | 12x12x2.25 cm / 300g and 440g with mounting plate | ||||||||||||||||||||
| Power supply | 802.3af standard PoE | ||||||||||||||||||||
| Consumption | Up to 12W | ||||||||||||||||||||
| Environment | Operating Temperatures -40° to +70°C Storage Temperatures -40° to +85°C IP-69K, NEMA-type 4 |
||||||||||||||||||||
| Standard and certifications |
|
||||||||||||||||||||
| Warranty | Default 2 years, and can be extended to 5 years | ||||||||||||||||||||
| Reliability | MTBF >131,400 Hours for outdoor and rail environment |
Xem thêm
Rút gọn
| Model | ACKSYS RailBridger |
| Loại thiết bị | Wireless inter-carriage link |
| Công nghệ RF | 60 GHz license-free |
| Chuẩn WiFi | 802.11ad |
| Tốc độ truyền | Lên tới 1.2 Gbps |
| Antenna | Beamforming tích hợp |
| Chế độ kết nối | Point-to-point |
| Nguồn cấp | PoE 802.3af |
| Thiết kế | Rugged railway-grade |
| Dải nhiệt độ | −40°C → +70°C |
| Độ bền | Chống rung và sốc |
| Chuẩn bảo vệ | IP69K |
| Chứng nhận | EN50155, EN45545-2 |
| Triển khai | Plug & play |
| Bảo trì | Maintenance-free |
| Tính năng đặc biệt | Dynamic carriage composition |
| Nhiễu RF | Không ảnh hưởng WiFi 2.4 GHz & 5 GHz |
| Ứng dụng | Kết nối giữa các toa tàu, backbone wireless railway |
Vui lòng để lại số điện thoại hoặc lời nhắn, nhân viên Việt Tuấn sẽ liên hệ trả lời bạn sớm nhất
Bộ phát wifi công nghiệp Acksys RailBridger
| Model | ACKSYS RailBridger |
| Loại thiết bị | Wireless inter-carriage link |
| Công nghệ RF | 60 GHz license-free |
| Chuẩn WiFi | 802.11ad |
| Tốc độ truyền | Lên tới 1.2 Gbps |
| Antenna | Beamforming tích hợp |
| Chế độ kết nối | Point-to-point |
| Nguồn cấp | PoE 802.3af |
| Thiết kế | Rugged railway-grade |
| Dải nhiệt độ | −40°C → +70°C |
| Độ bền | Chống rung và sốc |
| Chuẩn bảo vệ | IP69K |
| Chứng nhận | EN50155, EN45545-2 |
| Triển khai | Plug & play |
| Bảo trì | Maintenance-free |
| Tính năng đặc biệt | Dynamic carriage composition |
| Nhiễu RF | Không ảnh hưởng WiFi 2.4 GHz & 5 GHz |
| Ứng dụng | Kết nối giữa các toa tàu, backbone wireless railway |
| Model | ACKSYS RailBridger |
| Loại thiết bị | Wireless inter-carriage link |
| Công nghệ RF | 60 GHz license-free |
| Chuẩn WiFi | 802.11ad |
| Tốc độ truyền | Lên tới 1.2 Gbps |
| Antenna | Beamforming tích hợp |
| Chế độ kết nối | Point-to-point |
| Nguồn cấp | PoE 802.3af |
| Thiết kế | Rugged railway-grade |
| Dải nhiệt độ | −40°C → +70°C |
| Độ bền | Chống rung và sốc |
| Chuẩn bảo vệ | IP69K |
| Chứng nhận | EN50155, EN45545-2 |
| Triển khai | Plug & play |
| Bảo trì | Maintenance-free |
| Tính năng đặc biệt | Dynamic carriage composition |
| Nhiễu RF | Không ảnh hưởng WiFi 2.4 GHz & 5 GHz |
| Ứng dụng | Kết nối giữa các toa tàu, backbone wireless railway |
Kính chào quý khách! Hãy để lại lời nhắn để nhận tư vấn từ Việt Tuấn. Chúng tôi sẽ liên hệ tới quý khách trong thời gian sớm nhất.











Sản phẩm tốt, chính hãng. Rất hài lòng và sẽ mua thêm ủng hộ Shop