Chọn MENU

Router 4G công nghiệp Acksys AirWan

1 đánh giá Lượt xem 115
SKU: AirWan | Tình trạng: | Hãng: ACKSYS
Liên hệ
Giá trên đã bao gồm VAT - Bảo hành 60 tháng
  • Router di động Dual SIM 2G/3G/4G với cơ chế tự động chuyển mạng dự phòng (auto-fallback)
  • Đạt chứng nhận E-mark (E2 – ECE R10) phù hợp lắp đặt trên phương tiện giao thông
  • Hỗ trợ chế độ WiFi Access Point / Client / Repeater
  • Tích hợp Mesh cho phép kết nối không dây giữa nhiều điểm truy cập
  • Bảo mật nâng cao: VPN, Firewall, RADIUS…
  • Tự động chuyển đổi kết nối giữa Cellular ↔ WiFi
  • Độ sẵn sàng cao (High Availability):
    • 2 cổng Ethernet
    • Nguồn cấp dải rộng +7 ~ +48 VDC
    • Hỗ trợ PoE+
  • Thiết kế nhỏ gọn, lắp đặt treo tường hoặc DIN Rail
  • Quản trị và cấu hình tập trung (Centralized Management & Configuration)**
Liên hệ báo giá tốtTư vấn + báo giá chi tiết về sản phẩm
Chính sách bán hàng
  • Sản phẩm chính hãng™ 100%
  • Giá cạnh tranh nhất thị trường
  • Tư vấn giải pháp, dự án miễn phí
  • Hỗ trợ đại lý và dự án
  • Đầy đủ CO/CQ
  • Bán hàng online toàn quốc
  • Hỗ trợ kỹ thuật tận tâm
  • Bảo hành chuyên nghiệp, uy tín

Mô tả sản phẩm

Acksys AirWan – Router 4G LTE & WiFi Công Nghiệp Cho IIoT và Giao Thông Thông Minh

ACKSYS Communications & Systems AirWan là router di động hỗ trợ 2G/3G/4G LTE, tích hợp WiFi băng tần kép 2.4GHz / 5GHz, giao diện GNSS (GPS, Galileo, GLONASS, Beidou) cùng 1 cổng Gigabit Ethernet và 1 cổng Fast Ethernet.

Thiết bị được thiết kế chuyên dụng cho ứng dụng công nghiệp (Industry 4.0) và hệ thống giao thông di động như xe buýt, xe chuyên dụng và phương tiện vận tải.

Ứng dụng M2M & IIoT – Kết nối không dây ổn định, linh hoạt

AirWan hoạt động như một gateway WiFi & 4G/LTE, cho phép truy cập từ xa tới toàn bộ thiết bị công nghiệp:

  • Bảo trì hệ thống từ xa
  • Giám sát quy trình sản xuất
  • Điều khiển ứng dụng không quan trọng theo thời gian thực
  • Truyền dữ liệu cảm biến lên Cloud
  • Ghi nhận I/O từ xa
  • Truyền hình ảnh và video giám sát

Tính năng Fast Roaming (<30ms) kết hợp khả năng tự động chuyển đổi giữa WiFi và 4G/LTE giúp đảm bảo hoạt động liên tục, đặc biệt phù hợp cho các ứng dụng di động yêu cầu độ ổn định cao.

Giải pháp kết nối cho phương tiện giao thông

AirWan được trang bị công nghệ truyền dữ liệu tốc độ cao, tối ưu cho môi trường vận tải:

  • Tập trung và quản lý toàn bộ luồng dữ liệu trên xe (SAE, hệ thống bán vé, PIS, CCTV…) chỉ với một router duy nhất
  • Roaming WiFi nhanh (<30ms) đảm bảo truyền dữ liệu liên tục khi xe di chuyển vào bãi
  • Tự động chuyển đổi giữa WiFi và 4G khi xe vận hành ngoài tuyến
  • Hỗ trợ định vị phương tiện thông qua GNSS tích hợp
  • Thiết kế bền bỉ, chống rung lắc, đạt chứng nhận ECE R10 (E-mark)
  • Không yêu cầu bảo trì phức tạp

Quản trị và giám sát tập trung

Việc cấu hình và quản lý thiết bị có thể thực hiện:

  • Trực tiếp qua trình duyệt web
  • Thông qua phần mềm quản trị tập trung WaveManager

Ngoài ra, các tính năng định tuyến nâng cao và lọc dữ liệu giúp triển khai hiệu quả cho đội xe quy mô lớn, đảm bảo khả năng mở rộng và quản lý tập trung.

Kết luận

AirWan là giải pháp lý tưởng cho Industry 4.0, IIoT, giao thông thông minh (ITS), xe buýt, xe chuyên dụng và hệ thống công nghiệp di động, nơi yêu cầu kết nối ổn định, bảo mật cao và vận hành liên tục.

Ethernet interface 1 port Gigabit Ethernet 10/100/1000 and 1 port Fast Ethernet 10/100 auto-sensing, Base TX, auto MDI/MDIX, RJ45 Ethernet interface
Cellular interfaces + navigation 1 LTE radio category 4, 3GPP E-UTRA release 11, MIMO DL with Rx diversity,
Dual nano SIM
4G LTE, UMTS/HSPA+, GSM/GPRS/EDGE (worldwide)
Multi-constellation GNSS (GPS, Galileo, GLONASS, Beidou). Requires an active antenna.
Cellular radio data rate 150 Mbps ↓ & 50 Mbps ↑ (maximum radio data rate)
Cellular operating frequencies FDD LTE: B1/B3/B4/B5/B7/B8/B12/B13/B18/B19/B20/B25/B26/B28
TDD LTE: B38/B39/B40/B41
WCDMA: B1/B2/B4/B5/B6/B8/B19
GSM: B2/B3/B5/B8
WiFi interface 802.11n (MIMO 2T2R), 300 Mbps, 2.4 / 5 GHz, ANI (Adaptive Noise Immunity)
WiFi radio data rate 802.11a: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48 & 54 Mbps
802.11b/g: 1, 2, 5.5, 6, 9, 11, 12, 18, 24, 36, 48 & 54 Mbps
802.11n: MCS0-7, 2T2R2 streams (6.5 to 300 Mbps)
WiFi operating frequencies ISM : 2.4-2.483 GHz (up to 14 channels)
UNII : 5.15-5.25 GHz (up to 4 channels
UNII-2 : 5.25-5.35 GHz (up to 4 channels)
UNII-2 ext : 5.470-5.725 GHz (up to 11 channels)
UNII-3 : 5.725-5.825 GHz (up to 4 channels)
Supports DFS and TPC
Output power WiFi : • 2.4 GHz : up to 23.5 dBm (aggregate) • 5 GHz : up to 21 dBm (aggregate)
LTE : • GSM : up to 33 dBm
Sensitivity max. WiFi : • 2.4 GHz : -94 dBm • 5 GHz : -96 dBm
LTE WCDMA B5/B8 receiver : -110.5 dBm
Radio connectors WiFi : 2 x RP-SMA • LTE : 2 x SMA (female) • GNSS : 1 x SMA (female)
Security Firewall, DoS, https, MAC filtering, WPA2/WPA3-Personal & Enterprise (IEEE 802.1X/RADIUS), WEP, tunnels L2 (GRE), VPN (OpenVPN), SNMP V3, client isolation in AP mode, WIDS
WiFi modes AP, client, MESH (IEEE 802.11s), infrastructure, fast roaming (less than 30 ms), WMM QoS
Ethernet networking Frames filtering, bridging, repeater, STP/RSTP, VLAN, DHCP (server & client), DNS relay
Ethernet routing Multicast (PIM), IP redundancy (VRRP), static routes, NAT router, router, carriage coupling system (SRCC)
Administration http, https, SNMP agent (V1, V2C, V3), WaveManager administration software save / restore configuration key (C-Key)
LEDs Signaling Radios : activity – status | Ethernet : 10/100 link – activity | Power : on-off | Diagnostic
Power supply 7 to 48 VDC, 3 point Phoenix connector or PoE 802.3af
Consumption 9 W typical – 12 W maximum
Dimensions & weight Compact rugged aluminium enclosure, L : 147 x l : 100 x h : 41 mm, weight without accessories : 382g
Environment IP40 seal rating • Operating: -20°C to +60°C (HR 0-99%)
Standards and certifications
CE (RED) Cybersecurity: EN 18031
Security : EN 62368-1, EN62311
CEM : EN301-489
Radio :
WiFi : EN 300 328 [2.4 GHz], EN 301 893 [5GHz, DFS]
LTE : EN 301 908 [-1, -2, -13], EN 301 511, EN 303 413
FCC Radio : WiFi : FCC ID Z9W- RMB • LTE : FCC ID XMR201708EC25E
Automobile CEM : E2/ R10 (UTAC E2/R10)
Environmental : • Shock and vibration : EN 61373 • Fire/smoke : UNR118, RoHS, WEEE
Warranty 5 years

Xem thêm


Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm Acksys AirWan

Vui lòng để lại số điện thoại hoặc lời nhắn, nhân viên Việt Tuấn sẽ liên hệ trả lời bạn sớm nhất

Đánh giá
Điểm 5/5 trên 1 đánh giá
(*) là thông tin bắt buộc

Gửi bình luận

    • Sản phẩm tốt đáng mua - 5/5 stars
      HT
      -

      Sản phẩm tốt, chính hãng. Rất hài lòng và sẽ mua thêm ủng hộ Shop

    Sản phẩm đã xem

    Bạn cần báo giá tốt nhất!

    Hỗ trợ kinh doanh

    Mr. Lưu Lân
    Mr. Tùng Linh
    Mr. Thế Trình
    Ms. Phương Anh
    Ms. Hoài Thu

    Hỗ trợ kỹ thuật

    Mr. Đức An
    Mr. Việt Hùng 0903.448.289
    Mr. Văn Thái - HCM 0934.515.909
    0903.209.123
    0903.209.123