Chọn MENU

Acksys AirBox LTE Industrial cellular router (2G/3G/4G) + WiFi (802.11n)

1 đánh giá Lượt xem 91
SKU: AirBox LTE | Tình trạng: | Hãng: ACKSYS
Liên hệ
Giá trên đã bao gồm VAT - Bảo hành 60 tháng
  • Router di động hỗ trợ 2G/3G/4G với cơ chế tự động chuyển mạng dự phòng (auto-fallback)
  • Chứng nhận E-mark (E2 – ECE R10) đáp ứng tiêu chuẩn điện từ cho thiết bị lắp trên phương tiện giao thông
  • Sẵn sàng cho ứng dụng ITS (Intelligent Transportation Systems), hỗ trợ LTE band 38
  • Tích hợp WiFi 802.11n (MIMO 2T2R), băng tần kép 2.4GHz / 5GHz
  • Bảo mật nâng cao: VPN, Firewall, RADIUS…
  • Tự động chuyển đổi kết nối giữa Cellular ↔ WiFi
  • Hỗ trợ roaming WiFi nhanh (<30ms)
  • Thiết kế chịu rung lắc, va đập theo tiêu chuẩn EN61373
  • Nguồn cấp kép dải rộng +9 ~ +48 VDC và hỗ trợ PoE 802.3af (từ phiên bản V2)
  • Thiết kế nhỏ gọn, lắp đặt treo tường hoặc DIN Rail
  • Trang bị 2 Port vào cách ly + 2 Port ra cách ly (Digital I/O)
Liên hệ báo giá tốtTư vấn + báo giá chi tiết về sản phẩm
Chính sách bán hàng
  • Sản phẩm chính hãng™ 100%
  • Giá cạnh tranh nhất thị trường
  • Tư vấn giải pháp, dự án miễn phí
  • Hỗ trợ đại lý và dự án
  • Đầy đủ CO/CQ
  • Bán hàng online toàn quốc
  • Hỗ trợ kỹ thuật tận tâm
  • Bảo hành chuyên nghiệp, uy tín

Mô tả sản phẩm

ACKSYS AirBox LTE 2 là router công nghiệp tích hợp 4G LTE và WiFi, thiết kế chuyên dụng cho giao thông thông minh (ITS), phương tiện vận tải và môi trường công nghiệp yêu cầu độ bền cao và tính sẵn sàng liên tục.

Ethernet interface 2-port Gigabit Ethernet 10/100/1000 auto-sensing, Base TX, auto MDI/MDIX, RJ45 Ethernet interface
Cellular interfaces + navigation 1 LTE radio category 4, 3GPP E-UTRA release 10, MIMO DL with Rx diversity.
Dual SIM.
LTE, UMTS/HSPA+, GSM/GPRS/EDGE (worldwide). Multi-constellation GNSS (GPS, Galileo, GLONASS, Beidou). Requires an active antenna.
Cellular radio data rate 150 Mbps ↓ & 50 Mbps ↑ (maximum radio data rate)
Cellular operating frequencies FDD LTE: B1/B3/B4/B5/B7/B8/B12/B13/B18/B19/B20/B25/B26/B28
TDD LTE: B38/B39/B40/B41
WCDMA: B1/B2/B4/B5/B6/B8/B19
GSM: B2/B3/B5/B8
WiFi interface 802.11n (MIMO 2T2R), 300 Mbps, 2.4 / 5 GHz, ANI (Adaptive Noise Immunity)
WiFi radio data rate 802.11a: 6, 9, 12, 18, 24, 36, 48 & 54 Mbps
802.11b/g: 1, 2, 5.5, 6, 9, 11, 12, 18, 24, 36, 48 & 54 Mbps
802.11n: MCS0-7, 2 streams (6.5 to 300 Mbps)
WiFi operating frequencies ISM : 2.4-2.483 GHz (up to 14 channels)
UNII : 5.15-5.25 GHz (up to 4 channels)
UNII-2 : 5.25-5.35 GHz (up to 4 channels)
UNII-2 ext : 5.470-5.725 GHz (up to 11 channels)
UNII-3 : 5.725-5.825 GHz (up to 4 channels)
Supports DFS and TPC
Output power WiFi : • 2.4 GHz : up to 23.5 dBm (aggregate) • 5 GHz : up to 21 dBm (aggregate)
LTE : • GSM : up to 33 dBm
Sensitivity max. WiFi : • 2.4 GHz : -94 dBm • 5 GHz : -96 dBm
LTE WCDMA B5/B8 receiver : -110.5 dBm
Radio connectors • WiFi : 2 x RP-SMA • LTE : 2 x SMA (female) • GNSS : 1 x SMA (female)
Security Firewall, DoS, https, MAC filtering, WPA/WPA2-Personal & Enterprise (IEEE 802.1X/RADIUS), WEP, tunnels L2 (GRE), VPN (OpenVPN), SNMP V3, client isolation in AP mode
WiFi modes AP, client, MESH (IEEE 802.11s), infrastructure, fast roaming (less than 30 ms), WMM QoS
Ethernet networking Frames filtering, bridging, repeater, STP/RSTP, VLAN, DHCP (server & client), DNS relay
Ethernet routing Multicast (PIM), IP redundancy (VRRP), static routes, NAT router, router
Administration http, https, SNMP agent (V1, V2C, V3), WaveManager administration software
I/O – 2 solid state relay output warnings (with configurable action), 1 Form A, 60VDC 80mA max
– 2 inputs for external device control 24VDC max
LEDs Signaling Radios : activity – status | Ethernet : 10/100/1000 link – activity | GPS : status | Power : on-off (x2)
Power supply +9VDC to +48VDC (redundant, 5-pin Phoenix connector) or PoE 802.3af powered device (from model V2)
Consumption 9.6 W typical – 12 W maximum
Dimensions & weight Compact case L : 141.2 x l : 99 x h : 35 mm, weight without accessories : 347g
Standards and certifications
CE (RED) Cybersecurity: EN 18031
Safety : EN 62368-1:2014+A11, EN62311
EMC :
• WiFi : EN301-489-1, EN301-489-17
• LTE : EN 301 489 [-19], [-52]
Radio :
• WiFi : EN 300 328 2.1.1 (2.4 GHz), EN 301 893 2.1.1 (5 GHz, DFS)
• LTE : EN 301 908 [-1, -2, -13], EN 301 511, EN 303 413
FCC Radio : • WiFi : FCC ID Z9W-RMB • LTE : FCC ID XMR201708EC25E
E-marking ECE R10
Environmental Shocks & vibrations : EN 61373 (CAT 1 CLASS B)
Environment IP30
Operating temperature: -20°C to +60°C , storage: -40°C to +85°C, humidity: 0% to 99% (non-condensing)
Warranty 5 years

Xem thêm


Bạn đang cần tư vấn về sản phẩm Acksys AirBox LTE

Vui lòng để lại số điện thoại hoặc lời nhắn, nhân viên Việt Tuấn sẽ liên hệ trả lời bạn sớm nhất

Đánh giá
Điểm 5/5 trên 1 đánh giá
(*) là thông tin bắt buộc

Gửi bình luận

    • Sản phẩm tốt đáng mua - 5/5 stars
      HT
      -

      Sản phẩm tốt, chính hãng. Rất hài lòng và sẽ mua thêm ủng hộ Shop

    Bạn cần báo giá tốt nhất!

    Hỗ trợ kinh doanh

    Mr. Lưu Lân
    Mr. Tùng Linh
    Mr. Thế Trình
    Ms. Phương Anh
    Ms. Hoài Thu

    Hỗ trợ kỹ thuật

    Mr. Đức An
    Mr. Việt Hùng 0903.448.289
    Mr. Văn Thái - HCM 0934.515.909
    0903.209.123
    0903.209.123