Chọn MENU

So sánh switch Cisco Catalyst, Cisco Meraki và Cisco Nexus. Chọn dòng Switch Cisco nào cho đúng nhu cầu?

Nhiều doanh nghiệp khi tìm hiểu switch Cisco thường khá bối rối vì cùng là thiết bị mạng của Cisco, nhưng lại có ba dòng khác nhau đó là Catalyst, Meraki hay Nexus. Người bán hay tư vấn dòng nào cũng mạnh, cũng ổn định, cũng dành cho doanh nghiệp. Nhưng thực tế, ba dòng switch này được tạo ra cho những nhu cầu rất khác nhau. Có dòng phù hợp cho hệ thống văn phòng thông thường, có dòng để quản lý mạng qua cloud thật đơn giản và cũng có dòng dành riêng cho Data Center với yêu cầu hiệu năng cực cao. Vì vậy, Việt Tuấn sẽ so sánh switch Cisco Catalyst, Cisco Meraki và Cisco Nexus để bạn dễ dàng lựa chọn đúng nhu cầu hơn nhé! 

Thiết bị chuyển mạch switch Cisco Catalyst

Switch Cisco Catalyst là bộ chuyển mạch lâu đời nhất và phổ biến nhất của Cisco. Ưu điểm lớn nhất của switch Cisco Catalyst nằm ở khả năng kiểm soát cực kỳ chi tiết. Người quản trị có thể cấu hình gần như mọi thứ: VLAN, routing, bảo mật, QoS, ACL, phân quyền truy cập, giám sát lưu lượng… đúng theo nhu cầu thực tế của hệ thống.

Nói đơn giản, bộ chuyển mạch Cisco Catalyst hoạt động chính xác theo những gì kỹ sư mạng cấu hình, không tự động hóa quá nhiều, nhưng có sự ổn định và khả năng tùy biến rất cao. Đây là lý do nhiều doanh nghiệp lớn vẫn ưu tiên Cisco Catalyst cho hạ tầng quan trọng.

so-sanh-switch-cisco-catalyst-cisco-meraki-va-cisco-nexus-3.jpg

Tuy nhiên, đội IT cần phải có chuyên môn mạng đủ tốt để vận hành. Quy trình cấu hình qua CLI hoặc quản lý bằng Cisco DNA Center không thực sự thân thiện với người mới. Nếu doanh nghiệp không có kỹ sư mạng ở mức CCNA hoặc kinh nghiệm tương đương, switch Cisco Catalyst sẽ khó quản lý, khiến việc vận hành và xử lý sự cố mất nhiều thời gian hơn cần thiết.

Dòng sản phẩm switch Cisco Catalyst bao gồm các dòng Cisco Catalyst 1000, 9200, 9300, 9400, 9500 được sử dụng rộng rãi trong mạng doanh nghiệp cho các lớp truy cập, phân phối và lõi.

So sánh dòng sản phẩm Cisco Catalyst Series

Tính năng

Cisco Catalyst 9200

Cisco Catalyst 9300

Cisco Catalyst 9400

Cisco Catalyst 9500

Cisco Catalyst 1000

Model

C9200-24T, C9200-48P…

C9300-24T, C9300-48T…

C9400-24Y4C, C9400-48Y4C…

C9500-24Q, C9500-16X…

C1000-24T, C1000-48T…

Mật độ cổng

24, 48

24, 48

Thiết kế dạng mô-đun 

24, 48

8, 24, 48

Uplink

4x1G, 4x10G

4x1G, 4x10G, 2x40G

Mô-đun (1G, 10G, 25G, 40G, 100G)

2x40G, 4x40G, 8x10G

4x1G, 2x10G

Dung lượng chuyển mạch

Tốc độ lên đến 400 Gbps

Tốc độ lên đến 1.760 Gbps

Tốc độ lên đến 9 Tbps

Tốc độ lên đến 12.8 Tbps

Tốc độ lên đến 176 Gbps

Tỷ lệ chuyển tiếp

Lên đến 297.61 Mpps

Lên đến 1309 Mpps

Lên đến 4.8 Bpps

Lên đến 8 Bpps

Lên đến 130.94 Mpps

Stack

Tối đa 8 bộ chuyển mạch (StackWise-160)

Tối đa 8 bộ chuyển mạch (StackWise-480)

Không áp dụng

Tối đa 8 bộ chuyển mạch (StackWise-Virtual)

Không áp dụng

Dự phòng

Có (StackPower, Nguồn dự phòng)

Có (StackPower, Nguồn dự phòng)

Có (Hệ thống dự phòng nguồn N+N/N+1)

Có (Hệ thống dự phòng nguồn N+1)

KHÔNG

Tính năng layer 3

Cơ bản (RIP, OSPF, EIGRP)

Nâng cao (RIP, OSPF, EIGRP, BGP)

Nâng cao (RIP, OSPF, EIGRP, BGP, IS-IS)

Nâng cao (RIP, OSPF, EIGRP, BGP)

Cơ bản (RIP, OSPF)

PoE/PoE+

Có (PoE/PoE+)

Có (PoE/PoE+)

Có (PoE/PoE+)

Có (PoE/PoE+)

Có (PoE/PoE+)

Quản lý đám mây

KHÔNG

KHÔNG

KHÔNG

KHÔNG

Có (Quản lý đám mây Meraki)

Tính năng bảo mật

Cơ bản (ACL, 802.1X)

Nâng cao (ACL, 802.1X)

Nâng cao (ACLs, 802.1X, TrustSec)

Nâng cao (ACLs, 802.1X, TrustSec)

Cơ bản (ACL, 802.1X)

Trường hợp sử dụng

Lớp truy cập

Lớp truy cập và tổng hợp

Lớp lõi và lớp phân phối

Lớp lõi và lớp phân phối

Mạng lưới quy mô nhỏ đến trung bình

Bộ chuyển mạch Cisco Catalyst phù hợp với:

  • Doanh nghiệp có đội IT với kỹ sư mạng chuyên trách
  • Môi trường cần kiểm soát chặt về bảo mật và dữ liệu (bệnh viện, ngân hàng, cơ quan nhà nước)
  • Hệ thống có yêu cầu tùy chỉnh sâu mà Meraki không đáp ứng được
  • Đơn vị muốn tránh phụ thuộc vào subscription cloud dài hạn

Tham khảo thêm bài viết: 5 Switch 48 port Cisco nào nên mua nhất 2026

Thiết bị chuyển mạch switch Cisco Meraki 

Bộ chuyển mạch Cisco Meraki là dòng switch dễ bị hiểu nhầm nhất trong hệ sinh thái của Cisco. Nhìn bên ngoài, switch Meraki MS-Series không khác nhiều so với switch thông thường, nhưng bản chất của nó là thiết bị hoạt động trong hệ thống quản lý cloud thông qua Meraki Dashboard. Meraki không chỉ bán phần cứng mà còn bán kèm nền tảng quản lý và license dịch vụ. Khi license hết hạn, thiết bị vẫn có thể hoạt động cơ bản, nhưng doanh nghiệp sẽ mất khả năng quản lý tập trung, xem traffic, cấu hình từ xa và giám sát hệ thống.

Nếu Cisco Catalyst phù hợp với đội IT có kỹ năng mạng chuyên sâu, thì Meraki được thiết kế để cả những IT tổng hợp cũng có thể quản lý dễ dàng. Một người quản trị có thể theo dõi và cấu hình hàng chục văn phòng ở nhiều tỉnh thành chỉ từ trình duyệt web, mà không cần thao tác CLI hay hiểu quá sâu về routing, VLAN hoặc các giao thức mạng phức tạp.

so-sanh-switch-cisco-catalyst-cisco-meraki-va-cisco-nexus-4.jpg

Về chi phí, switch Cisco Meraki thường cao hơn switch Cisco Catalyst khoảng 30-50% nếu tính đầy đủ phần cứng và license trong chu kỳ 3-5 năm. Nếu doanh nghiệp phải thuê thêm kỹ sư mạng để vận hành Catalyst, chi phí nhân sự có thể vượt qua phần chênh lệch đó chỉ sau 1-2 năm. Vì vậy, so sánh Meraki và Catalyst chỉ dựa trên giá mua ban đầu thường sẽ không phản ánh đúng tổng chi phí vận hành thực tế của doanh nghiệp.

Dòng sản phẩm switch Cisco Meraki bao gồm dòng Cisco Meraki MS được quản lý trên nền tảng đám mây, cung cấp khả năng quản lý tập trung và lý tưởng cho các mạng phân tán.

So sánh các dòng sản phẩm Cisco Meraki

Tính năng

Cisco Meraki MS120

Cisco Meraki MS210

Cisco Meraki MS225

Cisco Meraki MS350

Cisco Meraki MS420

Model

MS120-24, MS120-48

MS210-24, MS210-48

MS225-24, MS225-48

MS350-24, MS350-48

MS420-24, MS420-48

Mật độ cổng

24, 48

24, 48

24, 48

24, 48

24, 48

Uplink

4x1G, 2x10G

4x1G, 2x10G, 4x10G

4x1G, 2x10G, 4x10G

4x1G, 4x10G, 2x40G

4x1G, 4x10G, 2x40G

Dung lượng chuyển mạch

Tốc độ lên đến 104 Gbps

Tốc độ lên đến 176 Gbps

Tốc độ lên đến 176 Gbps

Tốc độ lên đến 272 Gbps

Tốc độ lên đến 960 Gbps

Tỷ lệ chuyển tiếp

Lên đến 77.38 Mpps

Lên đến 77.38 Mpps

Lên đến 95.24 Mpps

Stack

KHÔNG

KHÔNG

KHÔNG

Có 

Dự phòng

Không áp dụng

Không áp dụng

Không áp dụng

Có (Nguồn điện dự phòng)

Có (Nguồn điện dự phòng)

Tính năng layer 3

Cơ bản

Nâng cao

Nâng cao

Nâng cao

Nâng cao

PoE/PoE+

Có (PoE)

Có (PoE/PoE+)

Có (PoE/PoE+)

Có (PoE/PoE+)

Có (PoE/PoE+)

Quản lý đám mây

Tính năng bảo mật

Cơ bản (ACL, Bảo mật cổng)

Nâng cao (ACL, 802.1X)

Nâng cao (ACL, 802.1X, DHCP Snooping)

Nâng cao (ACL, 802.1X, DHCP Snooping, Phát hiện mối đe dọa)

Nâng cao (ACL, 802.1X, DHCP Snooping, Phát hiện mối đe dọa)

Trường hợp sử dụng

Mạng lưới quy mô nhỏ đến trung bình

Mạng lưới quy mô vừa và lớn

Mạng lưới quy mô vừa và lớn

Mạng lưới doanh nghiệp lớn, Lớp lõi

Mạng lưới doanh nghiệp lớn, Lớp lõi

Switch Cisco Meraki phù hợp với:

  • Chuỗi bán lẻ, nhà hàng, khách sạn có nhiều địa điểm phân tán
  • Doanh nghiệp có đội IT nhỏ, không có kỹ sư mạng chuyên trách
  • Công ty muốn triển khai nhanh mà không cần đào tạo chuyên sâu
  • Đơn vị cung cấp dịch vụ IT quản lý cho nhiều khách hàng cùng lúc

Thiết bị chuyển mạch switch Cisco Nexus 

Cisco Nexus là dòng switch dành riêng cho môi trường trung tâm dữ liệu. Nexus không được thiết kế cho nhu cầu văn phòng thông thường như kết nối máy tính, camera hay WiFi, mà phục vụ cho các hệ thống cần truyền dữ liệu tốc độ cực cao giữa nhiều máy chủ với độ trễ rất thấp. Đây là lý do dòng Nexus 9000-Series hỗ trợ các cổng 100GbE, 400GbE và kiến trúc spine-leaf - mô hình mạng phổ biến trong các datacenter hiện đại.

Khác với Cisco Catalyst sử dụng IOS-XE, Cisco Nexus chạy hệ điều hành NX-OS được tối ưu riêng cho môi trường datacenter. Hệ điều hành này hỗ trợ sẵn các công nghệ như VXLAN, EVPN và vPC, cho phép mở rộng hệ thống mạng linh hoạt hơn và giảm các điểm nghẽn thường gặp trong mô hình mạng truyền thống. Đặc biệt, công nghệ vPC cho phép hai switch vật lý hoạt động gần như một switch duy nhất mà không cần phụ thuộc nhiều vào giao thức STP.

so-sanh-switch-cisco-catalyst-cisco-meraki-va-cisco-nexus-5.jpg

Tuy nhiên, bộ chuyển mạch Cisco Nexus thiết bị dành cho những môi trường thực sự cần hạ tầng datacenter chuyên sâu như cloud, virtualization, AI cluster hoặc hệ thống server quy mô lớn. Nếu triển khai cho văn phòng thông thường, doanh nghiệp sẽ phải trả chi phí rất cao cho những tính năng gần như không bao giờ sử dụng đến.

So sánh dòng sản phẩm Cisco Nexus

Tính năng

Cisco Nexus 9000 (N9K-C9300)

Cisco Nexus 9000 (N9K-C93180YC-EX)

Cisco Nexus 9000 (N9K-C9396PX)

Cisco Nexus 7000 (N7K-C7009)

Model

N9K-C9300

N9K-C93180YC-EX

N9K-C9396PX

N7K-C7009

Mật độ cổng

24, 48

48

96

Thiết kế dạng mô-đun (tối đa 288 cổng trên mỗi card mạng)

Uplink

4x10G, 2x40G

4x10G, 4x40G, 2x100G

6x40G, 2x100G

Mô-đun (1G, 10G, 40G, 100G)

Stack

KHÔNG

KHÔNG

KHÔNG

Có (Hệ thống chuyển mạch ảo)

Dự phòng

Không áp dụng

Có (Nguồn điện dự phòng)

Có (Nguồn điện dự phòng)

Có (Nguồn điện dự phòng)

Tính năng layer 3

Nâng cao (OSPF, BGP, EIGRP)

Nâng cao (OSPF, BGP, EIGRP)

Nâng cao (OSPF, BGP, EIGRP)

Nâng cao (OSPF, BGP, EIGRP)

Quản lý đám mây

KHÔNG

KHÔNG

KHÔNG

KHÔNG

Tính năng bảo mật

Nâng cao (ACL, MACsec, TrustSec)

Nâng cao (ACL, MACsec, TrustSec)

Nâng cao (ACL, MACsec, TrustSec)

Nâng cao (ACL, MACsec, TrustSec)

Trường hợp sử dụng

Trung tâm dữ liệu, Mạng hiệu năng cao

Trung tâm dữ liệu, Mạng hiệu năng cao

Trung tâm dữ liệu, Mạng hiệu năng cao

Lớp lõi và lớp tổng hợp

Thiết bị chuyển mạch Cisco Nexus phù hợp với:

  • Datacenter từ 50 máy chủ trở lên
  • Hệ thống cloud riêng cần kiến trúc spine-leaf
  • Ứng dụng yêu cầu độ trễ cực thấp như giao dịch tài chính, AI/ML
  • Tích hợp với Cisco ACI để quản lý mạng theo chính sách ứng dụng

Bảng so sánh chi tiết giữa switch Cisco Catalyst, Cisco Meraki và Cisco Nexus

Tiêu chí

Cisco Nexus

Switch Cisco Catalyst

Switch Cisco Meraki

Đối tượng sử dụng

Trung tâm dữ liệu, hạ tầng hiệu suất cao

Mạng doanh nghiệp campus, LAN, truy cập đầu cuối

SMB, doanh nghiệp vừa và nhỏ, chuỗi chi nhánh, triển khai nhanh không cần IT on-site

Hệ điều hành

NX-OS 

IOS XE 

Meraki OS 

Tốc độ và hiệu năng

Lên đến 400Gbps/port, tổng băng thông hàng Tbps

Phổ biến 1G/10G/40G, một số model lên đến 100Gbps

1G/10G/25G/100G (MS425/MS450)

Tính năng Layer 2/3

Tối ưu cho chuyển mạch L2 và định tuyến L3 trong DC

Hỗ trợ đầy đủ Layer 2/3 cho mạng LAN và WAN

L2/L3 cơ bản đến nâng cao, OSPF, BGP trên model cao cấp (MS250+)

Ảo hóa và SDN

Hỗ trợ mạnh Cisco ACI, VXLAN, EVPN, Network Insights

SD-Access, TrustSec, tích hợp Cisco DNA Center

Tích hợp SD-WAN Meraki, không hỗ trợ VXLAN/EVPN native

Khả năng mở rộng

Rất cao, hỗ trợ vPC, FabricPath, EVPN Multi-Site

Stacking modular có giới hạn, tùy theo dòng sản phẩm

Virtual stacking qua Dashboard; scale qua nhiều site dễ dàng

Khả năng lập trình và tự động hóa

REST API, NX-API, Python scripting, DevOps integration

Hỗ trợ API NETCONF/YANG, DNA Center Automation

Meraki REST API, Webhook, Ansible; không cần CLI cho vận hành thường ngày

Hỗ trợ PoE

Không hỗ trợ

Hỗ trợ toàn diện PoE, PoE+, UPoE, phù hợp cho thiết bị đầu cuối

Hỗ trợ PoE / PoE+ trên nhiều model (MS120, MS210, MS250...)

Tích hợp WiFi

Không hỗ trợ trực tiếp

Tích hợp tốt với Access Point, Camera IP, IoT Gateway

Tích hợp sâu với Meraki MR (WiFi), MV (Camera), MT (IoT) 

Khả năng chịu lỗi và HA

Hỗ trợ đầy đủ tính năng HA: vPC, ISSU, dual-supervisor

Hỗ trợ stacking HA, nhiều HA cấp cao trên dòng cao cấp

HA qua failover WAN, redundant uplink; không có dual-supervisor phần cứng

Mức tiêu thụ điện năng

Cao do hiệu năng và mật độ cổng lớn

Tối ưu cho mạng campus, tiêu thụ lượng thấp hơn

Tiêu thụ thấp, thiết kế nhỏ gọn phù hợp văn phòng

Bảo mật và kiểm soát truy cập

Hỗ trợ TrustSec, MACsec, microsegmentation (ACI)

TrustSec, 802.1X, SGT, ACLs, DHCP snooping, DAI, IP Source Guard

802.1X, ACL, VLAN isolation, tích hợp Meraki Systems Manager (MDM), MACsec không hỗ trợ

Khả năng tương thích với IoT/OT

Không tối ưu cho môi trường OT hoặc mạng doanh nghiệp

Hỗ trợ tốt hơn, có dòng Catalyst IE cho công nghiệp và môi trường harsh

Hỗ trợ cơ bản IoT thông qua VLAN/segmentatio, không có dòng công nghiệp chuyên biệt

Mức độ phức tạp khi triển khai

Phức tạp, yêu cầu kiến thức chuyên sâu về DC và các giao thức

Dễ triển khai hơn, phù hợp nhiều cấp độ IT

Rất đơn giản, cắm mạng, khai báo serial trên Dashboard là hoạt động

Khả năng giám sát, phân tích

Hỗ trợ Telemetry real-time, Network Insights, ACI Monitoring

Cisco DNA Assurance, NetFlow, SNMP, Syslog, sFlow

Dashboard cloud tích hợp sẵn: topology, alert, traffic analytics, event log theo real-time

Chi phí đầu tư

Cao, tập trung hữu hạn sức suất, đội sẵn sàng và mở rộng

Linh hoạt theo phân khúc, đề bán còn hơn

Phần cứng trung bình, nhưng bắt buộc license hàng năm (bao gồm cloud); TCO cao ở quy mô lớn

Thời gian và cấp độ hỗ trợ kỹ thuật

Yêu cầu chuyên gia hỗ trợ cấp cao (Smart Net Total Care, ACI Premium)

Có nhiều lựa chọn, có cả bản đời nâng cao

Hỗ trợ qua Meraki Support 24/7, tích hợp trong license, phần cứng thay thế Next-business-day

Điều kiện làm mát/triển khai

Cần làm lạnh cao (rack chuẩn DC, airflow chuẩn)

Triển khai linh hoạt trong văn phòng, tủ mạng thường, không cần hệ thống làm mát đặc biệt

Thiết kế nhỏ gọn, fanless (một số model), phù hợp phòng nhỏ, không cần phòng máy chủ

Phụ thuộc cloud

Hoàn toàn offline, không phụ thuộc cloud

Hoàn toàn offline, không phụ thuộc cloud

Phụ thuộc Meraki Cloud Dashboard để quản lý, mất kết nối cloud thì traffic vẫn chạy nhưng không thể cấu hình

Đọc thêm: Tư vấn giải pháp và báo giá chính xác thiết bị mạng Cisco chính hãng

Kết luận

Việc lựa chọn giữa switch Cisco Catalyst, Meraki hay Nexus không nên dựa vào việc dòng nào cao cấp hơn, mà cần dựa trên đúng nhu cầu vận hành thực tế của doanh nghiệp. Nếu bạn vẫn đang phân vân giữa các dòng switch Cisco hoặc cần tư vấn giải pháp phù hợp cho văn phòng, nhiều chi nhánh hay hệ thống datacenter, hãy liên hệ Việt Tuấn để được đội ngũ kỹ thuật hỗ trợ và tư vấn giải pháp phù hợp nhất với hạ tầng của doanh nghiệp. 

Chia sẻ

Nguyễn Lưu Minh

Chuyên gia của Viettuans.vn với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết bị mạng Networks, System, Security và tư vấn, triển khai các giải pháp CNTT. Phân phối thiết bị mạng, wifi, router, switch, tường lửa Firewall, thiết bị lưu trữ dữ liệu NAS.

Bình luận & Đánh giá

Vui lòng để lại số điện thoại hoặc lời nhắn, nhân viên Việt Tuấn sẽ liên hệ trả lời bạn sớm nhất

Đánh giá
Điểm 5/5 trên 1 đánh giá
(*) là thông tin bắt buộc

Gửi bình luận

    • Rất hữu ích - 5/5 stars
      HT
      Huy Tùng - 06/08/2022

      Bài viết hay, rất hữu ích.

    0903.209.123
    0903.209.123