Switch Cisco C1300-8T-E-2G là giải pháp mạng hiệu quả và linh hoạt dành cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ, mang đến sự cân bằng hoàn hảo giữa hiệu suất, bảo mật và quản lý. Với thiết kế gọn nhẹ, vận hành êm ái và khả năng kết nối tốc độ Gigabit, Cisco C1300-8T-E-2G giúp tối ưu hóa môi trường làm việc, vừa đáp ứng nhu cầu chia sẻ dữ liệu nội bộ, vừa dễ dàng mở rộng hệ thống theo mô hình phát triển.
Đặc biệt, sản phẩm hỗ trợ các tính năng mạng tiên tiến, đồng thời cung cấp nhiều lựa chọn quản lý phù hợp từ người dùng phổ thông đến quản trị viên chuyên nghiệp, đem lại trải nghiệm triển khai nhanh chóng, ổn định và bảo mật cao cho hạ tầng mạng doanh nghiệp.
Đặc điểm nổi bật
- 8x 10/100/1000 Gigabit Ethernet
- 2x Gigabit copper/SFP combo
- CPU Dual-core ARM tốc độ 1.4 GHz
- Flash 512 MB
- DRAM 1 GB DDR4
- Dung lượng chuyển mạch: 20 Gbps
- Tốc độ chuyển tiếp: 14.88 Mpps
- Layer 3, QoS, VLAN, stacking, IPv6
- Quản lý: CLI, SSH, Telnet, Web Gui, App mobile, Cloud
- Thiết kế không quạt, MTBF 2.865.360
Ưu điểm nổi bật của Switch Cisco C1300-8T-E-2G
Hiệu năng mạnh mẽ
Switch Cisco C1300-8T-E-2G được trang bị 8 cổng Gigabit Ethernet (10/100/1000 Mbps), đảm bảo tốc độ truyền dữ liệu ổn định và nhanh chóng cho các thiết bị như máy tính, máy in, server hay hệ thống camera, giúp hệ thống mạng vận hành trơn tru, hạn chế tối đa tình trạng nghẽn băng thông.
Bên cạnh đó, thiết bị sở hữu 2 cổng uplink combo Gigabit (RJ45/SFP), cho phép linh hoạt lựa chọn kết nối bằng cáp đồng hoặc cáp quang, thuận tiện mở rộng mạng hoặc kết nối lên switch/core cấp cao hơn.
Hỗ trợ Layer 3
Cisco C1300-8T-E-2G hỗ trợ định tuyến tĩnh Layer 3, giúp doanh nghiệp dễ dàng phân chia mạng thành nhiều VLAN hoặc nhóm làm việc khác nhau, không chỉ nâng cao hiệu suất truyền tải nội bộ mà còn cải thiện khả năng quản lý và bảo mật mạng, đặc biệt phù hợp với văn phòng vừa và nhỏ.
Phần cứng cao cấp, hoạt động ổn định
Switch được trang bị bộ xử lý ARM lõi kép 1.4 GHz cùng 1 GB RAM DDR4, mang lại hiệu suất xử lý vượt trội. Với băng thông chuyển mạch lên tới 20 Gbps và tốc độ chuyển tiếp 14.88 Mpps, thiết bị đảm bảo xử lý lưu lượng lớn một cách nhanh chóng và ổn định, ngay cả khi nhiều thiết bị truy cập đồng thời.
Bảo mật toàn diện, an tâm vận hành
Cisco C1300-8T-E-2G tích hợp nhiều tính năng bảo mật nâng cao như:
- IEEE 802.1X kiểm soát truy cập người dùng
- Access Control Lists (ACLs) giới hạn luồng dữ liệu theo chính sách
- DHCP Snooping ngăn chặn giả mạo DHCP và các cuộc tấn công nội bộ
Quản lý đơn giản, triển khai nhanh chóng
Thiết bị hỗ trợ nhiều phương thức quản lý linh hoạt như giao diện Web trực quan, Cisco Business Dashboard hoặc CLI dành cho quản trị viên chuyên sâu. Đặc biệt, tính năng Cisco Network Plug and Play giúp triển khai thiết bị nhanh, gần như “cắm là chạy”, tiết kiệm thời gian và công sức cấu hình ban đầu.
Thiết kế nhỏ gọn, vận hành êm ái
Với thiết kế không quạt, switch hoạt động hoàn toàn yên tĩnh, rất phù hợp cho các môi trường nhạy cảm với tiếng ồn như văn phòng mở, cửa hàng bán lẻ hay lớp học. Kiểu dáng nhỏ gọn, tinh tế cho phép đặt bàn hoặc gắn rack dễ dàng, tối ưu không gian sử dụng.
Tiết kiệm năng lượng, bảo vệ đầu tư lâu dài
Cisco C1300-8T-E-2G được thiết kế theo hướng tiết kiệm điện năng, giúp giảm chi phí vận hành và thân thiện với môi trường. Ngoài ra, sản phẩm còn đi kèm chính sách bảo hành phần cứng trọn đời có giới hạn từ Cisco, mang lại sự an tâm và bảo vệ đầu tư lâu dài cho doanh nghiệp.
Lưu ý khi mua Switch Cisco C1300-8T-E-2G
- Đánh giá quy mô hệ thống hiện tại và tương lai: Cần cân nhắc số lượng thiết bị kết nối trong 1 - 3 năm tới để tránh tình trạng thiếu cổng, phải thay switch sớm.
- Xác định rõ vai trò của switch trong hệ thống mạng: Thiết bị phù hợp làm switch truy cập hoặc switch phân tầng cho văn phòng nhỏ; không nên dùng làm core cho hệ thống lớn.
- Kiểm tra khả năng tương thích với hạ tầng sẵn có: Đảm bảo switch tương thích với router, firewall, switch core đang sử dụng để tránh xung đột cấu hình hoặc khó quản trị.
- Lưu ý về nhu cầu mở rộng kết nối quang: Nếu có kế hoạch kết nối cáp quang, cần dự trù chi phí module SFP phù hợp vì thường không đi kèm theo sản phẩm.
- Xem xét môi trường lắp đặt thực tế: Phù hợp với văn phòng, cửa hàng, lớp học; không nên đặt ở môi trường nhiệt độ cao, bụi nhiều hoặc không gian kín thiếu thông gió.
- Quan tâm đến nguồn điện và tính ổn định: Nên sử dụng nguồn điện ổn định hoặc UPS để bảo vệ thiết bị, đặc biệt trong môi trường doanh nghiệp.
- Kiểm tra xuất xứ và tình trạng sản phẩm: Ưu tiên hàng mới 100%, nguyên seal, đầy đủ serial để đảm bảo đủ điều kiện bảo hành chính hãng.
- Chọn nhà phân phối uy tín tại Việt Nam: Nhà cung cấp cần có năng lực tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành và xử lý sự cố nhanh chóng khi cần.
- Cân đối ngân sách với nhu cầu thực tế: Không nên mua dư tính năng so với nhu cầu, nhưng cũng tránh chọn cấu hình quá thấp gây hạn chế sử dụng lâu dài.
Việt Tuấn cung cấp Switch Cisco C1300-8T-E-2G chính hãng, giá cả phải chăng
Việt Tuấn tự hào cung cấp Switch Cisco C1300-8T-E-2G chính hãng - một giải pháp mạng hiệu quả, đáp ứng nhu cầu kết nối tốc độ cao và quản lý linh hoạt cho doanh nghiệp vừa và nhỏ. Sản phẩm được phân phối chính thức với chất lượng đảm bảo, nguồn gốc rõ ràng và giá cả phải chăng, giúp bạn tối ưu chi phí đầu tư mà vẫn xây dựng được hệ thống mạng ổn định, an toàn và dễ dàng mở rộng.
Liên hệ với Việt Tuấn để được các chuyên gia hỗ trợ ngay bây giờ nhé!
Xem thêm
Rút gọn
| Specifications | |
| Port | 8 x 1 Gigabit Ethernet 2x Gigabit copper/SFP combo ports |
| Console port | Cisco standard RJ-45 console port and USB Type C port |
| USB port | USB Type C port on the front panel of the switch for easy file and image management as well as console port |
| Performance | |
| Switching capacity in Gigabits per second (Gbps) | 20 Gbps |
| Capacity in Millions of Packets Per Second (mpps) (64-byte packets) | 14.88 Mpps |
| Hardware | |
| CPU | ARM dual-core at 1.4 GHz |
| DRAM | 1 GB DDR4 |
| Flash | 512 MB |
| Packet buffer | 1.5 MB |
| Buttons | Reset button |
| Cabling type | Unshielded Twisted Pair (UTP) Category 5e or better for 1000BASE-T |
| LEDs | System, Link/Act, PoE, Speed |
| Feature | |
| Spanning Tree Protocol | Standard 802.1d Spanning Tree support Fast convergence using 802.1w (Rapid Spanning Tree [RSTP]), enabled by default Multiple Spanning Tree instances using 802.1s (MSTP); 8 instances are supported Per-VLAN Spanning Tree Plus (PVST+) and Rapid PVST+ (RPVST+); 126 instances are supported |
| Port grouping/link aggregation | Support for IEEE 802.3ad Link Aggregation Control Protocol (LACP) ● Up to 8 groups ● Up to 8 ports per group with 16 candidate ports for each (dynamic) 802.3ad link aggregation |
| VLAN | Support for up to 4093 VLANs simultaneously Port-based and 802.1Q tag-based VLANs, MAC-based VLAN, protocol-based VLAN, IP subnet-based VLAN Management VLAN Private VLAN with promiscuous, isolated, and community port Private VLAN Edge (PVE), also known as protected ports, with multiple uplinks Guest VLAN, unauthenticated VLAN Dynamic VLAN assignment via RADIUS server along with 802.1X client authentication Customer premises equipment (CPE) VLAN Auto surveillance VLAN (ASV) |
| Voice VLAN | Voice traffic is automatically assigned to a voice-specific VLAN and treated with appropriate levels of QoS. Voice Services Discovery Protocol (VSDP) delivers networkwide zero-touch deployment of voice endpoints and call control devices |
| Multicast TV VLAN | Multicast TV VLAN allows the single multicast VLAN to be shared in the network while subscribers remain in separate VLANs. This feature is also known as Multicast VLAN Registration (MVR) |
| IPv4 routing | Wire-speed routing of IPv4 packets Up to 990 static routes and up to 128 IP interfaces |
| IPv6 routing | Wire-speed routing of IPv6 packets |
| Layer 3 interface | Configuration of a Layer 3 interface on a physical port, LAG, VLAN interface, or loopback interface |
| Routing Information Protocol (RIP) v2 | Support for RIP v2 for dynamic routing |
| Policy-Based Routing (PBR) | Flexible routing control to direct packets to a different next hop based on an IPv4 or IPv6 Access Control List (ACL) |
| DHCP server | Switch functions as an IPv4 DHCP server, serving IP addresses for multiple DHCP pools or scopes Support for DHCP options |
| Environmental | |
| Unit dimensions (W x H x D) | 268 x 185 x 44 mm (10.56 x 7.28 x 1.73 in) |
| Unit weight | 1.39 kg (3.06 lb) |
| Power | 100-240V 50-60 Hz |
| Certification | UL (UL 62368), CSA (CSA 22.2), CE mark, FCC Part 15 (CFR 47) Class A |
| Operating temperature | 23° to 122°F (-5° to 50°C) |
| Storage temperature | -13° to 158°F (-25° to 70°C) |
| Operating humidity | 10% to 90%, relative, noncondensing |
| Storage humidity | 10% to 90%, relative, noncondensing |
| Fan (number) | Fanless |
| MTBF at 25°C (hours) | 2,171,669 |
Vui lòng để lại số điện thoại hoặc lời nhắn, nhân viên Việt Tuấn sẽ liên hệ trả lời bạn sớm nhất
Wifi Ubiquiti
Wifi UniFi
Wifi Ruckus
WiFi Huawei
Wifi Meraki
Wifi Aruba
Wifi Grandstream
Wifi Ruijie
Wifi Extreme
Wifi MikroTik
Wifi EnGenius
Wifi Cambium
Wifi LigoWave
Wifi Fortinet
WiFi Everest
WiFi H3C
Router Draytek
Router Teltonika
Barracuda Load Balancer ADC
Router Cisco
Load Balancing Kemp
Load Balancing Peplink
Router HPE
Load Balancing FortiADC
Switch Ruckus
Firewall Netgate
Firewall Palo Alto
Firewall WatchGuard
Firewall Sophos
Firewall SonicWall
Firewall FortiNAC
Firewall Fortiweb
Firewall Zyxel
Thiết bị lưu trữ NAS Synology
Thiết bị lưu trữ NAS QNAP
Thiết bị lưu trữ TerraMaster
Thiết bị lưu trữ ASUSTOR
Dell EMC Data Storage
Ổ cứng Toshiba
Ổ cứng Seagate
SSD Samsung Enterprise
Ổ cứng Western Digital
RAM Server
HDD Server
Phụ kiện Server
Modem Gateway 3G/4G công nghiệp
Switch công nghiệp
Router 3G/4G công nghiệp
LoRaWan
Máy tính công nghiệp
Firewall công nghiệp
Camera giám sát
Tổng đài - điện thoại IP
Hệ thống âm thanh
Hệ thống kiểm soát ra vào
Phụ kiện Teltonika
License
Module, Phụ kiện quang
Adapter & nguồn PoE






Sản phẩm tốt, chính hãng. Rất hài lòng và sẽ mua thêm ủng hộ Shop