Vui lòng để lại số điện thoại hoặc lời nhắn, nhân viên Việt Tuấn sẽ liên hệ trả lời bạn sớm nhất
Hỗ trợ trực tuyến Kinh doanh Hà Nội: 0938086846
Kinh doanh HCM: 0934.666.003
Kinh doanh Đà nẵng: 0899.500.266
Hỗ trợ Kỹ thuật: 0903.448.289
Email: sales@viettuans.vn
NPT-1050 là thiết bị truyền dẫn packet-optical đa dịch vụ thuộc dòng Neptune, được thiết kế cho mạng Metro hiện đại với yêu cầu cao về hiệu năng và độ ổn định. Với thiết kế compact 1RU, kiến trúc redundant hoàn toàn, NPT-1050 mang đến giải pháp truyền dẫn linh hoạt, phù hợp cho cả nhà mạng và doanh nghiệp.
NPT-1050 cho phép triển khai đồng thời nhiều dịch vụ trên một nền tảng duy nhất, giúp tối ưu chi phí đầu tư và vận hành.
Thiết bị phù hợp với nhiều kịch bản triển khai:
Với khả năng hỗ trợ đa lớp từ L1 đến L3, NPT-1050 đảm bảo hiệu suất cao, độ trễ thấp và độ tin cậy cấp nhà mạng.
Bạn cần tư vấn triển khai hệ thống truyền dẫn Metro, MPLS hoặc hạ tầng mạng doanh nghiệp?
Xem thêm
Rút gọn
| Performance | Switch capacity: 300Gbps |
| Physical Specification | 1RU |
| 465mm(W) x 243 mm(D) x 44 mm(H) | |
| Routing Capabilities | Layer 3, Layer 2, IP/MPLS, RSVP-TE, MPLS-TP, SR-TE, Multicast |
| Services | L2VPN - MEF 3.0, Ethernet Virtual Private Network (EVPN), L3VPN, |
| Circuit Emulation Services (CES); SAToP, CESoPSN, CEP | |
| Multi-Access Pluggables | TDM; E1/T1, E3/DS3, STM-1/OC-4, STM-16/OC-48 |
| IPoDWDM | CWDM,DWDM,100Gcoherent interfaces, ZR and OPENZR+ application, QSFP_DD for 100G |
| High Availability | Full redundancy for high resiliency |
| OAM | Streaming Telemetry, sFlow, ZTP, TWAMP, Ethernet OAM, IP OAM, MPLS-TP OAM, MPLS OAM, RFC 2544, Y1564, Generator, Link Delay Measurement, LLDP, DHCP |
| Manageability | CLI, LCT, SNMP MIB, NETCONF/gRPC, YANG models (OpenConfig, IETF), Muse, LightSOFT, ZTP |
| Operating Environment | -25°C to +70°C (-13°F to 158°F) |
Vui lòng để lại số điện thoại hoặc lời nhắn, nhân viên Việt Tuấn sẽ liên hệ trả lời bạn sớm nhất
Ribbon Neptune NPT-1050
| Performance | Switch capacity: 300Gbps |
| Physical Specification | 1RU |
| 465mm(W) x 243 mm(D) x 44 mm(H) | |
| Routing Capabilities | Layer 3, Layer 2, IP/MPLS, RSVP-TE, MPLS-TP, SR-TE, Multicast |
| Services | L2VPN - MEF 3.0, Ethernet Virtual Private Network (EVPN), L3VPN, |
| Circuit Emulation Services (CES); SAToP, CESoPSN, CEP | |
| Multi-Access Pluggables | TDM; E1/T1, E3/DS3, STM-1/OC-4, STM-16/OC-48 |
| IPoDWDM | CWDM,DWDM,100Gcoherent interfaces, ZR and OPENZR+ application, QSFP_DD for 100G |
| High Availability | Full redundancy for high resiliency |
| OAM | Streaming Telemetry, sFlow, ZTP, TWAMP, Ethernet OAM, IP OAM, MPLS-TP OAM, MPLS OAM, RFC 2544, Y1564, Generator, Link Delay Measurement, LLDP, DHCP |
| Manageability | CLI, LCT, SNMP MIB, NETCONF/gRPC, YANG models (OpenConfig, IETF), Muse, LightSOFT, ZTP |
| Operating Environment | -25°C to +70°C (-13°F to 158°F) |
| Performance | Switch capacity: 300Gbps |
| Physical Specification | 1RU |
| 465mm(W) x 243 mm(D) x 44 mm(H) | |
| Routing Capabilities | Layer 3, Layer 2, IP/MPLS, RSVP-TE, MPLS-TP, SR-TE, Multicast |
| Services | L2VPN - MEF 3.0, Ethernet Virtual Private Network (EVPN), L3VPN, |
| Circuit Emulation Services (CES); SAToP, CESoPSN, CEP | |
| Multi-Access Pluggables | TDM; E1/T1, E3/DS3, STM-1/OC-4, STM-16/OC-48 |
| IPoDWDM | CWDM,DWDM,100Gcoherent interfaces, ZR and OPENZR+ application, QSFP_DD for 100G |
| High Availability | Full redundancy for high resiliency |
| OAM | Streaming Telemetry, sFlow, ZTP, TWAMP, Ethernet OAM, IP OAM, MPLS-TP OAM, MPLS OAM, RFC 2544, Y1564, Generator, Link Delay Measurement, LLDP, DHCP |
| Manageability | CLI, LCT, SNMP MIB, NETCONF/gRPC, YANG models (OpenConfig, IETF), Muse, LightSOFT, ZTP |
| Operating Environment | -25°C to +70°C (-13°F to 158°F) |
Kính chào quý khách! Hãy để lại lời nhắn để nhận tư vấn từ Việt Tuấn. Chúng tôi sẽ liên hệ tới quý khách trong thời gian sớm nhất.














Sản phẩm tốt, chính hãng. Rất hài lòng và sẽ mua thêm ủng hộ Shop